Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21111 là mã hiệu công tác "Bê tông bọt cách Xút kg 0,200", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | nhiệt Nhựa thông | kg | 0,65 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo da trâu | kg | 0,85 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu nhờn | lít | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 300 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21111 là mã hiệu công tác "Bê tông bọt cách Xút kg 0,200", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | nhiệt Nhựa thông | kg | 0,65 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo da trâu | kg | 0,85 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu nhờn | lít | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 186 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 186 | — | — |