Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21125 là mã hiệu công tác "Bê tông chịu nhiệt Xi măng", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | PCB 40 0 0 | kg | 352 | — | — |
| Vật liệu | — | (loại 1200 ÷1400 C) Sạn chịu lửa 3 | kg | 392 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ chịu lửa | m | 0,787 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 195 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21125 là mã hiệu công tác "Bê tông chịu nhiệt Xi măng", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | PCB 40 0 0 | kg | 352 | — | — |
| Vật liệu | — | (loại 1200 ÷1400 C) Sạn chịu lửa 3 | kg | 392 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ chịu lửa | m | 0,787 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 195 | — |
| — |
| — |