Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21126 là mã hiệu công tác "Bê tông chịu nhiệt Xi măng", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | PCB 40 0 3 3 | kg | 422 | — | — |
| Vật liệu | — | sử dụng XM PCB 40 Đá nham thạch 5 ÷ 20 | m | 0,818 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước 24 Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) 3 | lít | 195 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21126 là mã hiệu công tác "Bê tông chịu nhiệt Xi măng", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | PCB 40 0 3 3 | kg | 422 | — | — |
| Vật liệu | — | sử dụng XM PCB 40 Đá nham thạch 5 ÷ 20 | m | 0,818 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước 24 Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) 3 | lít | 195 | — | — |