Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21152 là mã hiệu công tác "Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 270,0", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 40 Nếu dùng vôi bột | kg | 90 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi ÷ 3 | lít | 160 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 1,5 2 3 | m | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ | m | 0,88 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21152 là mã hiệu công tác "Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 270,0", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 40 Nếu dùng vôi bột | kg | 90 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi ÷ 3 | lít | 160 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 1,5 2 3 | m | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ | m | 0,88 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 210 | — | — |