Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21153 là mã hiệu công tác "Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 185,0", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 30 Nếu dùng vôi bột | kg | 60 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi | lít | 115 | — | — |
| Vật liệu | — | ÷ m | 3 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = | 1,5 | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21153 là mã hiệu công tác "Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 185,0", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 30 Nếu dùng vôi bột | kg | 60 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi | lít | 115 | — | — |
| Vật liệu | — | ÷ m | 3 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = | 1,5 | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ m | 3 | 0,88 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) 25 Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) 3 | lít | 210 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ m | 3 | 0,88 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) 25 Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) 3 | lít | 210 | — | — |