Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21156 là mã hiệu công tác "Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 90,00", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 30 có thêm 20% Xi măng PCB 30 | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | xi măng Nếu dùng vôi bột | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi | lít | 55 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m | 3 | 0,5 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21156 là mã hiệu công tác "Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 90,00", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 30 có thêm 20% Xi măng PCB 30 | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | xi măng Nếu dùng vôi bột | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi | lít | 55 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m | 3 | 0,5 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ m | 3 | 0,88 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 100 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Gạch vỡ m | 3 | 0,88 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 100 | — | — |