Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21221 là mã hiệu công tác "Bê tông than xỉ cách Than", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | xỉ | m | 0,89 | — | — |
| Vật liệu | — | nhiệt Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25 m 26 III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 3 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 4,5 5,0 3 | 5,5 | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | AO10 Đá m 0,652 0,652 0,652 | 0,652 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bê tông · Chương: 11.210
11.21221 là mã hiệu công tác "Bê tông than xỉ cách Than", đơn vị tính 1m bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | xỉ | m | 0,89 | — | — |
| Vật liệu | — | nhiệt Vữa xi măng hoặc tam hợp mác 25 m 26 III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 3 | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 4,5 5,0 3 | 5,5 | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | AO10 Đá m 0,652 0,652 0,652 | 0,652 |
| 0,652 |
| — |
| — |
| Vật liệu | — | Nhựa kg 41,174 46,117 50,953 | 55,790 | 60,753 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 - Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường Tỷ lệ nhũ tương % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 8,0 AO20 3 | 9,0 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá m 0,652 0,652 | 0,652 | 0,652 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhũ tương kg 70,010 79,266 | 88,350 | 97,274 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 - Khoáng chất Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 3 | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 10,0 15,0 | 20,0 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | AO30 Đá m 3 - - - | 0,128 | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát m 3 - - - | - | 0,194 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá kg 47,235 94,470 141,705 | 188,940 | 236,175 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 27 Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 30,0 35,0 3 | 40,0 | 45 | — | — |
| Vật liệu | — | AO30 Đá m 0,192 0,224 | 0,256 | 0,288 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát m 3 0,233 0,272 Bột đá kg 283,410 - - - | 0,311 | 0,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 7 Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 8 | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | 50,0 55,0 60,0 3 | 65,0 | 70 | — | — |
| Vật liệu | — | AO40 Đá m 0,319 0,351 0,383 | 0,415 | 0,447 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát m 3 0,388 0,426 0,465 | 0,504 | 0,543 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 75,0 80,0 | 85,0 | 90 | — | — |
| Vật liệu | — | AO40 Cát m 3 0,582 0,611 | 0,649 | 0,687 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 7 - Nhựa bi tum Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 8 | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 4,5 5,0 5,5 | 6,0 | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | AO50 Nhựa Kg 41,174 46,117 50,953 55,790 | 60,573 | 65,313 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 4 Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 5 | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 7,5 8,0 | 8,5 | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | AO60 Nhựa Kg 70,010 74,654 79,267 | 83,888 | 88,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 28 III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU Tỷ lệ dầu% Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 15,0 20,0 AO70 | 25,0 | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu ma dút kg 102 153 204 | 255 | 306 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa kg 945,00 892,50 804,00 | 787,50 | 735 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 50 | 55 | 60 | — | — |
| Vật liệu | — | AO80 Nhựa bi tum kg 525,000 3 | 577,500 | 630 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước m 0,500 | 0,450 | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Xút (0,2%) kg 2,020 | 2,020 | 2,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Xà phòng gốc (1%) kg 10,100 | 10,100 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công. 29 IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ 1. Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt - Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII. - Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần đ | 2 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | - Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì: + Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển. + Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển. + Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân | tính | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 3 4 5 Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%) | 6 | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 0,508 0,343 0,261 0,212 | 0,179 | 0,156 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,513 0,350 0,269 0,220 | 0,188 | 0,164 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,518 0,357 0,276 0,226 | 0,196 | 0,173 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,523 0,363 0,284 0,236 | 0,204 | 0,181 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,525 0,367 0,288 0,240 | 0,208 | 0,186 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,528 0,370 0,291 0,244 | 0,212 | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,530 0,373 0,295 0,248 | 0,217 | 0,194 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 0,533 0,377 0,299 0,252 | 0,221 | 0,199 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 0,538 0,383 0,306 0,260 | 0,229 | 0,207 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 0,543 0,390 0,314 0,268 | 0,238 | 0,216 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 0,550 0,400 0,325 0,280 (tiếp theo) Số lần luân | 0,250 | 0,229 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 9 10 15 Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%) | 20 | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 0,138 0,124 0,114 0,081 | 0,064 | 0,048 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,147 0,133 0,123 0,090 | 0,074 | 0,058 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,156 0,142 0,132 0,099 | 0,084 | 0,067 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,164 0,151 0,141 0,109 | 0,093 | 0,077 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,169 0,156 0,145 0,113 | 0,098 | 0,082 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,173 0,160 0,150 0,118 | 0,102 | 0,087 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,178 0,164 0,154 0,123 | 0,107 | 0,091 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 0,182 0,168 0,159 0,127 | 0,112 | 0,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 0,191 0,178 0,168 0,137 | 0,121 | 0,106 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 0,199 0,187 0,177 0,146 | 0,131 | 0,116 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 0,213 0,200 0,190 0,160 32 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn. | 0,145 | 0,13 | — | — |
| 0,652 |
| — |
| — |
| Vật liệu | — | Nhựa kg 41,174 46,117 50,953 | 55,790 | 60,753 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 - Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường Tỷ lệ nhũ tương % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 8,0 AO20 3 | 9,0 | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá m 0,652 0,652 | 0,652 | 0,652 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhũ tương kg 70,010 79,266 | 88,350 | 97,274 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 - Khoáng chất Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 3 | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 5,0 10,0 15,0 | 20,0 | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | AO30 Đá m 3 - - - | 0,128 | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát m 3 - - - | - | 0,194 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá kg 47,235 94,470 141,705 | 188,940 | 236,175 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 27 Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 30,0 35,0 3 | 40,0 | 45 | — | — |
| Vật liệu | — | AO30 Đá m 0,192 0,224 | 0,256 | 0,288 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát m 3 0,233 0,272 Bột đá kg 283,410 - - - | 0,311 | 0,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 7 Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 8 | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | 50,0 55,0 60,0 3 | 65,0 | 70 | — | — |
| Vật liệu | — | AO40 Đá m 0,319 0,351 0,383 | 0,415 | 0,447 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát m 3 0,388 0,426 0,465 | 0,504 | 0,543 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 Tỷ lệ phối hợp % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 75,0 80,0 | 85,0 | 90 | — | — |
| Vật liệu | — | AO40 Cát m 3 0,582 0,611 | 0,649 | 0,687 | — | — |
| Vật liệu | — | 6 7 - Nhựa bi tum Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 8 | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | 4,0 4,5 5,0 5,5 | 6,0 | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | AO50 Nhựa Kg 41,174 46,117 50,953 55,790 | 60,573 | 65,313 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 4 Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 5 | 6 | — | — |
| Vật liệu | — | 7,0 7,5 8,0 | 8,5 | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | AO60 Nhựa Kg 70,010 74,654 79,267 | 83,888 | 88,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 28 III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU Tỷ lệ dầu% Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 10,0 15,0 20,0 AO70 | 25,0 | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu ma dút kg 102 153 204 | 255 | 306 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa kg 945,00 892,50 804,00 | 787,50 | 735 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 2 3 III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG Tỷ lệ nhựa % Mã Thành phần Đơn hiệu hao phí vị | 4 | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 50 | 55 | 60 | — | — |
| Vật liệu | — | AO80 Nhựa bi tum kg 525,000 3 | 577,500 | 630 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước m 0,500 | 0,450 | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Xút (0,2%) kg 2,020 | 2,020 | 2,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Xà phòng gốc (1%) kg 10,100 | 10,100 | 10,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 Phạm vi áp dụng và nội dung đã tính trong định mức: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công. 29 IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ 1. Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt - Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII. - Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần đ | 2 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | - Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì: + Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển. + Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển. + Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân | tính | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 3 4 5 Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%) | 6 | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 0,508 0,343 0,261 0,212 | 0,179 | 0,156 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,513 0,350 0,269 0,220 | 0,188 | 0,164 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,518 0,357 0,276 0,226 | 0,196 | 0,173 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,523 0,363 0,284 0,236 | 0,204 | 0,181 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,525 0,367 0,288 0,240 | 0,208 | 0,186 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,528 0,370 0,291 0,244 | 0,212 | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,530 0,373 0,295 0,248 | 0,217 | 0,194 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 0,533 0,377 0,299 0,252 | 0,221 | 0,199 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 0,538 0,383 0,306 0,260 | 0,229 | 0,207 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 0,543 0,390 0,314 0,268 | 0,238 | 0,216 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 0,550 0,400 0,325 0,280 (tiếp theo) Số lần luân | 0,250 | 0,229 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 9 10 15 Tỷ lệ chuyển bù hao hụt (%) | 20 | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 0,138 0,124 0,114 0,081 | 0,064 | 0,048 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 0,147 0,133 0,123 0,090 | 0,074 | 0,058 | — | — |
| Vật liệu | — | 7 0,156 0,142 0,132 0,099 | 0,084 | 0,067 | — | — |
| Vật liệu | — | 9 0,164 0,151 0,141 0,109 | 0,093 | 0,077 | — | — |
| Vật liệu | — | 10 0,169 0,156 0,145 0,113 | 0,098 | 0,082 | — | — |
| Vật liệu | — | 11 0,173 0,160 0,150 0,118 | 0,102 | 0,087 | — | — |
| Vật liệu | — | 12 0,178 0,164 0,154 0,123 | 0,107 | 0,091 | — | — |
| Vật liệu | — | 13 0,182 0,168 0,159 0,127 | 0,112 | 0,096 | — | — |
| Vật liệu | — | 15 0,191 0,178 0,168 0,137 | 0,121 | 0,106 | — | — |
| Vật liệu | — | 17 0,199 0,187 0,177 0,146 | 0,131 | 0,116 | — | — |
| Vật liệu | — | 20 0,213 0,200 0,190 0,160 32 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn. | 0,145 | 0,13 | — | — |