Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 11.310
11.31011 là mã hiệu công tác "Ván khuôn gỗ cầu máng", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván khuôn 3cm 3 | m3 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà chống | m | 6,36 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm φ10 | kg | 2,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa | cái | 10 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 11.310
11.31011 là mã hiệu công tác "Ván khuôn gỗ cầu máng", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván khuôn 3cm 3 | m3 | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà chống | m | 6,36 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm φ10 | kg | 2,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Bu lông 2 êcu M16mm | cái | 3,08 | — | — |
| Vật liệu | — | φ | kg | 4,68 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây 34 Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 3 | thép | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bu lông 2 êcu M16mm | cái | 3,08 | — | — |
| Vật liệu | — | φ | kg | 4,68 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây 34 Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 3 | thép | 5 | — | — |