Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 11.330
11.33002 là mã hiệu công tác "Ván khuôn tường bằng ván ép", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ván công nghiệp | m2 | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.737,9 2 | kg | 620,98 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 11.330
11.33002 là mã hiệu công tác "Ván khuôn tường bằng ván ép", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ván công nghiệp | m2 | 100 | — | — |
| Vật liệu | — | công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.737,9 2 | kg | 620,98 | — | — |