Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 11.410
11.41002 là mã hiệu công tác "Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván khuôn 3cm | m | 3,15 | — | — |
| Vật liệu | — | panen 3 mặt (U) Gỗ đà nẹp m | 3 | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu cặn thải 39 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 3 | kg | 1,54 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 11.410
11.41002 là mã hiệu công tác "Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván khuôn 3cm | m | 3,15 | — | — |
| Vật liệu | — | panen 3 mặt (U) Gỗ đà nẹp m | 3 | 0,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu cặn thải 39 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 3 | kg | 1,54 | — |
| — |
| — |