Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 11.520
11.52001 là mã hiệu công tác "Cầu công tác rộng 0,8m", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván 5cm 3 | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6 3 | m | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ cột giằng 10x10cm | m | 0,024 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,1 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 11.520
11.52001 là mã hiệu công tác "Cầu công tác rộng 0,8m", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván 5cm 3 | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6 3 | m | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ cột giằng 10x10cm | m | 0,024 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,1 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa φ10 41 Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo) Đơn Số vị lượng | cái | 7 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa φ10 41 Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo) Đơn Số vị lượng | cái | 7 | — | — |