Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 11.520
11.52002 là mã hiệu công tác "Cầu công tác rộng 2,2m", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván 5cm 3 | m3 | 0,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà nẹp 8x18; 4x8 Gỗ cột giằng, lan can | m | 0,039 | — | — |
| Vật liệu | — | m 12x12; 4x8 | 3 | 0,102 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,28 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 11.520
11.52002 là mã hiệu công tác "Cầu công tác rộng 2,2m", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván 5cm 3 | m3 | 0,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà nẹp 8x18; 4x8 Gỗ cột giằng, lan can | m | 0,039 | — | — |
| Vật liệu | — | m 12x12; 4x8 | 3 | 0,102 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,28 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa φ10 φ3 | cái | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép 3 | kg | 0,3 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa φ10 φ3 | cái | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép 3 | kg | 0,3 | — | — |