Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 11.520
11.52003 là mã hiệu công tác "Cầu công tác rộng 2,5m", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván 5cm | m | 0,125 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8 m Gỗ cột giằng, lan can 3 m 0,123 15x15; 4x8 | 3 | 0,051 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa φ10 | cái | 0,6 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 11.520
11.52003 là mã hiệu công tác "Cầu công tác rộng 2,5m", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ ván 5cm | m | 0,125 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8 m Gỗ cột giằng, lan can 3 m 0,123 15x15; 4x8 | 3 | 0,051 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh đỉa φ10 | cái | 0,6 | — |
| — |
| Vật liệu | — | φ3 Dây thép 42 VÀ HOÀN THIỆN | kg | 3,5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | φ3 Dây thép 42 VÀ HOÀN THIỆN | kg | 3,5 | — | — |