Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.103
12.10311 là mã hiệu công tác "Vữa chịu axit", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bột thạch anh | kg | 1.040 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát thạch anh | kg | 520 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuỷ tinh nước Na SiO 2 3 | kg | 468 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc trừ sâu Na SiF 2 6 | kg | 70 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.103
12.10311 là mã hiệu công tác "Vữa chịu axit", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bột thạch anh | kg | 1.040 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát thạch anh | kg | 520 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuỷ tinh nước Na SiO 2 3 | kg | 468 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc trừ sâu Na SiF 2 6 | kg | 70 | — |
| — |
| — |