Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.103
12.10321 là mã hiệu công tác "Vữa chống mòn", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 1.039 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng m | 3 | 0,334 | — | — |
| Vật liệu | — | Phoi thép | kg | 1.350 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 260 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.103
12.10321 là mã hiệu công tác "Vữa chống mòn", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 1.039 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng m | 3 | 0,334 | — | — |
| Vật liệu | — | Phoi thép | kg | 1.350 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 260 | — | — |