Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.103
12.10336 là mã hiệu công tác "Vữa vôi, Puzơlan mác 10", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bột Puzơlan | kg | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 | kg | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi bột | kg | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi 3 | lít | 95 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.103
12.10336 là mã hiệu công tác "Vữa vôi, Puzơlan mác 10", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bột Puzơlan | kg | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 | kg | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi bột | kg | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Nếu dùng vôi tôi 3 | lít | 95 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 | m | 1,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) 1m3 | lít | 220 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 | m | 1,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước (khi dùng vôi bột) 1m3 | lít | 220 | — | — |