Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.212
12.21233 là mã hiệu công tác "Xây tường dày 4,5cm", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 3 Gạch 4,5x9x19 | viên | 974 | — | — |
| Vật liệu | — | xây Vữa xây 50 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (tiếp theo) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn Loại Quy cách Đơn Số vị tính vật liệu (cm) vị lượng | lít | 313 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.212
12.21233 là mã hiệu công tác "Xây tường dày 4,5cm", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 3 Gạch 4,5x9x19 | viên | 974 | — | — |
| Vật liệu | — | xây Vữa xây 50 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (tiếp theo) Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Đơn Loại Quy cách Đơn Số vị tính vật liệu (cm) vị lượng | lít | 313 | — | — |