Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.251
12.25101 là mã hiệu công tác "Xây mặt bằng hay mái", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 2 Đá hộc 30 x 30 3 | m3 | 0,36 | — | — |
| Vật liệu | — | dày 30cm bằng đá hộc xây Đá dăm 4 x 6 | m | 0,016 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xây 3 3 | lít | 130 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.251
12.25101 là mã hiệu công tác "Xây mặt bằng hay mái", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 2 Đá hộc 30 x 30 3 | m3 | 0,36 | — | — |
| Vật liệu | — | dày 30cm bằng đá hộc xây Đá dăm 4 x 6 | m | 0,016 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xây 3 3 | lít | 130 | — | — |