Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.251
12.25108 là mã hiệu công tác "Xây rãnh đỉnh, dốc nước,", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Đá hộc 30 x 30 3 | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | thác nước gân chữ V trên xây Đá dăm (chèn) 4 x 6 | m | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | độ dốc taluy ≥ 40% Vữa xây | lít | 460 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 m · Chương: 12.251
12.25108 là mã hiệu công tác "Xây rãnh đỉnh, dốc nước,", đơn vị tính 1 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Đá hộc 30 x 30 3 | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | thác nước gân chữ V trên xây Đá dăm (chèn) 4 x 6 | m | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | độ dốc taluy ≥ 40% Vữa xây | lít | 460 | — | — |