Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt trát · Chương: 12.314
12.31401 là mã hiệu công tác "Trát lưới thép 2 mặt 1m", đơn vị tính 1m bề mặt trát, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 2 Lưới thép | m2 | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | dày 1cm Đinh 3cm | kg | 0,24 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ hồng sắc 3 x 10 | m | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ hồng sắc 3 x 4 3 | m | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt trát · Chương: 12.314
12.31401 là mã hiệu công tác "Trát lưới thép 2 mặt 1m", đơn vị tính 1m bề mặt trát, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 2 Lưới thép | m2 | 2,1 | — | — |
| Vật liệu | — | dày 1cm Đinh 3cm | kg | 0,24 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ hồng sắc 3 x 10 | m | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ hồng sắc 3 x 4 3 | m | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 0,7÷1,4 | m | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vôi cục | kg | 9 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát mịn M = 0,7÷1,4 | m | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vôi cục | kg | 9 | — | — |