Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt lát · Chương: 12.321
12.32111 là mã hiệu công tác "Lát gạch tiết diện Gạch", đơn vị tính 1m bề mặt lát, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | lát 2 | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | ≤0,023m Vữa lót mác 50 | lít | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 0,842 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng 2 | kg | 0,238 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt lát · Chương: 12.321
12.32111 là mã hiệu công tác "Lát gạch tiết diện Gạch", đơn vị tính 1m bề mặt lát, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | lát 2 | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | ≤0,023m Vữa lót mác 50 | lít | 25 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 0,842 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng 2 | kg | 0,238 | — | — |