Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.324
12.32406 là mã hiệu công tác "Gạch m 2 1,0", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch 2 gạch ≤ 0,36m | m2 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa mác 75 | lít | 13 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 0,891 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng 68 Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng 2 | kg | 0,119 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.324
12.32406 là mã hiệu công tác "Gạch m 2 1,0", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch 2 gạch ≤ 0,36m | m2 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa mác 75 | lít | 13 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB 30 | kg | 0,891 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng 68 Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng 2 | kg | 0,119 | — |
| — |
| — |