Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.324
12.32411 là mã hiệu công tác "Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20cm", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch 6 x 20 | viên | 83 | — | — |
| Vật liệu | — | gạch đất sét nung, gạch Vữa mác 75 | lít | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | xi măng 6 x 20cm Xi măng PCB 30 | kg | 0,594 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng | kg | 0,34 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.324
12.32411 là mã hiệu công tác "Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất sét nung, gạch xi măng 6 x 20cm", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch 6 x 20 | viên | 83 | — | — |
| Vật liệu | — | gạch đất sét nung, gạch Vữa mác 75 | lít | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | xi măng 6 x 20cm Xi măng PCB 30 | kg | 0,594 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng | kg | 0,34 | — |
| — |
| — |