Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.324
12.32415 là mã hiệu công tác "Ốp tường bằng gạch đa", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch đa giác 30 x 30 | bản | 11,11 | — | — |
| Vật liệu | — | giác các màu ghép từng Vữa mác 75 | lít | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | bản 30 x 30cm Xi măng PCB 30 | kg | 0,743 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng 69 Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng | kg | 2,5 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.324
12.32415 là mã hiệu công tác "Ốp tường bằng gạch đa", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch đa giác 30 x 30 | bản | 11,11 | — | — |
| Vật liệu | — | giác các màu ghép từng Vữa mác 75 | lít | 15,5 | — | — |
| Vật liệu | — | bản 30 x 30cm Xi măng PCB 30 | kg | 0,743 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng 69 Định mức vật liệu để ốp (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng | kg | 2,5 |
| — |
| — |
| — |
| — |