Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.325
12.32503 là mã hiệu công tác "Ốp đá cẩm thạch, hoa cương", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 2 | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | vào tường, tiết diện đá >0,25m Vữa xi măng mác 75 | lít | 35 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng | kg | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Móc sắt d4, L=10cm | cái | 8 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt ốp · Chương: 12.325
12.32503 là mã hiệu công tác "Ốp đá cẩm thạch, hoa cương", đơn vị tính 1m bề mặt ốp, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 2 | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | vào tường, tiết diện đá >0,25m Vữa xi măng mác 75 | lít | 35 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng trắng | kg | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Móc sắt d4, L=10cm | cái | 8 | — |
| — |
| — |