Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 12.331
12.33102 là mã hiệu công tác "Làm sàn gạch bộng dày", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch 33 x 25 x 12 | viên | 13 | — | — |
| Vật liệu | — | 20cm, gạch 33 x 25 x 15cm Xi măng PCB 30 3 | kg | 30,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m | 0,038 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm 1 x 2 m | 3 | 0,066 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 12.331
12.33102 là mã hiệu công tác "Làm sàn gạch bộng dày", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch 33 x 25 x 12 | viên | 13 | — | — |
| Vật liệu | — | 20cm, gạch 33 x 25 x 15cm Xi măng PCB 30 3 | kg | 30,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m | 0,038 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm 1 x 2 m | 3 | 0,066 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cốt thép thiết kế | kg | 12 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cốt thép thiết kế | kg | 12 | — | — |