Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 12.331
12.33104 là mã hiệu công tác "Làm sàn gạch bộng dày", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch 40 x 20 x 20 | viên | 13,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 25cm, gạch 40 x 20 x 20cm Xi măng PCB 30 3 | kg | 34,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m | 0,043 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm 1 x 2 m | 3 | 0,075 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 12.331
12.33104 là mã hiệu công tác "Làm sàn gạch bộng dày", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch 40 x 20 x 20 | viên | 13,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 25cm, gạch 40 x 20 x 20cm Xi măng PCB 30 3 | kg | 34,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m | 0,043 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm 1 x 2 m | 3 | 0,075 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cốt thép thiết kế | kg | 14,5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cốt thép thiết kế | kg | 14,5 | — | — |