Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m2 · Chương: 12.332
12.33204 là mã hiệu công tác "Làm trần gỗ dán có tấm cách", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ dán 3 | m | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | âm hoặc tấm cách nhiệt Nẹp gỗ 1 x 3cm | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 3cm hoặc tấm 2 | kg | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm cách âm cách nhiệt | m | 1,05 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m2 · Chương: 12.332
12.33204 là mã hiệu công tác "Làm trần gỗ dán có tấm cách", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ dán 3 | m | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | âm hoặc tấm cách nhiệt Nẹp gỗ 1 x 3cm | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 3cm hoặc tấm 2 | kg | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm cách âm cách nhiệt | m | 1,05 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Keo dán 73 Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng | kg | 0,3 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Keo dán 73 Định mức vật liệu công tác làm trần (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng | kg | 0,3 | — | — |