Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m2 · Chương: 12.332
12.33211 là mã hiệu công tác "Làm trần phẳng bằng tấm", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm U25 | m | 1,066 | — | — |
| Vật liệu | — | thạch cao Thép mạ kẽm C14 | m | 2,261 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm V20x22 2 | m | 0,355 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm thạch cao 9mm | m | 1 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m2 · Chương: 12.332
12.33211 là mã hiệu công tác "Làm trần phẳng bằng tấm", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm U25 | m | 1,066 | — | — |
| Vật liệu | — | thạch cao Thép mạ kẽm C14 | m | 2,261 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép mạ kẽm V20x22 2 | m | 0,355 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm thạch cao 9mm | m | 1 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Tiren + Ecu 6 | bộ | 1,07 | — | — |