Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m2 · Chương: 12.333
12.33305 là mã hiệu công tác "Làm vách kính khung sắt", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sắt hình L35 x 10 x 2 | kg | 9,76 | — | — |
| Vật liệu | — | Sắt dẹt | kg | 0,76 | — | — |
| Vật liệu | — | Kính m | 2 | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Gioăng cao su | m | 4 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m2 · Chương: 12.333
12.33305 là mã hiệu công tác "Làm vách kính khung sắt", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sắt hình L35 x 10 x 2 | kg | 9,76 | — | — |
| Vật liệu | — | Sắt dẹt | kg | 0,76 | — | — |
| Vật liệu | — | Kính m | 2 | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Gioăng cao su | m | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn 3 | kg | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn 3 | kg | 0,4 | — | — |