Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 12.334
12.33403 là mã hiệu công tác "Lợp mái bằng mái ngói", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Litô 3 x 3cm 2 | m | 790 | — | — |
| Vật liệu | — | 75 viên/m Đinh 6cm 2 | kg | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói 75 viên/m | viên | 7.500 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói bò | viên | 27 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m · Chương: 12.334
12.33403 là mã hiệu công tác "Lợp mái bằng mái ngói", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Litô 3 x 3cm 2 | m | 790 | — | — |
| Vật liệu | — | 75 viên/m Đinh 6cm 2 | kg | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói 75 viên/m | viên | 7.500 | — | — |
| Vật liệu | — | Ngói bò | viên | 27 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch chỉ | viên | 61 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng 76 Định mức vật liệu dùng để lợp mái (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng | lít | 230 | — | — |
| Vật liệu | — | Gạch chỉ | viên | 61 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng 76 Định mức vật liệu dùng để lợp mái (tiếp theo) Loại Đơn Số vật liệu vị lượng | lít | 230 | — | — |