Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m 2 bề mặt quét vôi · Chương: 12.341
12.34101 là mã hiệu công tác "Quét vôi tường 3 nước:", đơn vị tính 1m 2 bề mặt quét vôi, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bột màu Theo | kg | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 nước vôi trắng Vôi cục thiết kế | kg | 0,294 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 nước vôi màu Phèn chua | kg | 0,006 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m 2 bề mặt quét vôi · Chương: 12.341
12.34101 là mã hiệu công tác "Quét vôi tường 3 nước:", đơn vị tính 1m 2 bề mặt quét vôi, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bột màu Theo | kg | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | 1 nước vôi trắng Vôi cục thiết kế | kg | 0,294 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 nước vôi màu Phèn chua | kg | 0,006 | — | — |