Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt sơn · Chương: 13.110
13.11009 là mã hiệu công tác "Giàn giáo xây tường tường dày", đơn vị tính 1m bề mặt sơn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Tre φ8cm, dài 6m 3 | cây | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | > 200cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm | m | 0,012 | — | — |
| Vật liệu | — | tương tự khác Dây buộc 85 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo) Số tính lượng 3 3 | m | 3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt sơn · Chương: 13.110
13.11009 là mã hiệu công tác "Giàn giáo xây tường tường dày", đơn vị tính 1m bề mặt sơn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Tre φ8cm, dài 6m 3 | cây | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | > 200cm hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm | m | 0,012 | — | — |
| Vật liệu | — | tương tự khác Dây buộc 85 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo) Số tính lượng 3 3 | m | 3 | — | — |