Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt sơn · Chương: 13.110
13.11011 là mã hiệu công tác "Cột xây vòm :", đơn vị tính 1m bề mặt sơn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm 3 | m3 | 0,086 | — | — |
| Vật liệu | — | Đỉnh vòm dày >22cm xây Gỗ vành chống | m | 0,175 | — | — |
| Vật liệu | — | khẩu độ >100cm Đinh bình quân 6cm | kg | 0,314 | — | — |
| Vật liệu | — | φ10 Đinh đỉa | cái | 15 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt sơn · Chương: 13.110
13.11011 là mã hiệu công tác "Cột xây vòm :", đơn vị tính 1m bề mặt sơn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm 3 | m3 | 0,086 | — | — |
| Vật liệu | — | Đỉnh vòm dày >22cm xây Gỗ vành chống | m | 0,175 | — | — |
| Vật liệu | — | khẩu độ >100cm Đinh bình quân 6cm | kg | 0,314 | — | — |
| Vật liệu | — | φ10 Đinh đỉa | cái | 15 | — |
| — |
| — |