Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt sơn · Chương: 13.120
13.12004 là mã hiệu công tác "Giàn giáo đóng cọc, cừ", đơn vị tính 1m bề mặt sơn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m cừ Tre dài 6m hoặc 3 | cây | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván lót 4cm 1m móng | m | 0,052 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây buộc cọc 1m cừ hoặc 3 | m | 8 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m bề mặt sơn · Chương: 13.120
13.12004 là mã hiệu công tác "Giàn giáo đóng cọc, cừ", đơn vị tính 1m bề mặt sơn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m cừ Tre dài 6m hoặc 3 | cây | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván lót 4cm 1m móng | m | 0,052 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây buộc cọc 1m cừ hoặc 3 | m | 8 | — | — |