Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 10m hàn · Chương: 15.117
15.11701 là mã hiệu công tác "Hàn với chiều cao mối hàn", đơn vị tính 10m hàn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ôxy | chai | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | hay với chiều dày vật hàn < 3mm Khí gas | kg | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc hàn 94 Hàn hơi (tiếp theo) | kg | 0,03 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 10m hàn · Chương: 15.117
15.11701 là mã hiệu công tác "Hàn với chiều cao mối hàn", đơn vị tính 10m hàn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ôxy | chai | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | hay với chiều dày vật hàn < 3mm Khí gas | kg | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc hàn 94 Hàn hơi (tiếp theo) | kg | 0,03 | — |
| — |
| — |