Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 tấn · Chương: 16.100
16.10002 là mã hiệu công tác "Vữa xi măng đay vụn", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m 2 Xi măng PCB 30 | kg | 5,32 | — | — |
| Vật liệu | — | (dầy 10÷20mm) Vôi tôi lọc | kg | 10,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Đay vụn 3 | kg | 0,626 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng mịn 2 2 | m | 0,001 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 tấn · Chương: 16.100
16.10002 là mã hiệu công tác "Vữa xi măng đay vụn", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m 2 Xi măng PCB 30 | kg | 5,32 | — | — |
| Vật liệu | — | (dầy 10÷20mm) Vôi tôi lọc | kg | 10,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Đay vụn 3 | kg | 0,626 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng mịn 2 2 | m | 0,001 | — |
| — |
| — |