Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 tấn · Chương: 16.100
16.10004 là mã hiệu công tác "Chống mưa bằng bao tải", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m Bao tải | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | tẩm nhựa bi tum (tính theo bề Xăng | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | mặt đường ống) Nhựa bi tum | kg | 4,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 2 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 tấn · Chương: 16.100
16.10004 là mã hiệu công tác "Chống mưa bằng bao tải", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | m Bao tải | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | tẩm nhựa bi tum (tính theo bề Xăng | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | mặt đường ống) Nhựa bi tum | kg | 4,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 2 | — |
| — |
| — |