Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 tấn · Chương: 16.200
16.20001 là mã hiệu công tác "100m", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vỏ Điatômít dày 55 nóng bằng vỏ Điatômít. | m | 95,6 | — | — |
| Vật liệu | — | lớp cách | φtr: | 62 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép φ2 nhiệt Amiăng kg 5.600,00 Điatômít kg 2.500,00 | kg | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | Mùn cưa 2 | kg | 3,7 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1 tấn · Chương: 16.200
16.20001 là mã hiệu công tác "100m", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vỏ Điatômít dày 55 nóng bằng vỏ Điatômít. | m | 95,6 | — | — |
| Vật liệu | — | lớp cách | φtr: | 62 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép φ2 nhiệt Amiăng kg 5.600,00 Điatômít kg 2.500,00 | kg | 250 | — | — |
| Vật liệu | — | Mùn cưa 2 | kg | 3,7 | — |
| — |
| — |