Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m đường ống · Chương: 16.600
16.61012 là mã hiệu công tác "- nt- 150mm", đơn vị tính 100m đường ống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 15,83 107 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo) Bông khoáng Lưới thép Dây thép 3 (m ) φ10x10 (m 2 ) φ1÷2 (kg) Ống φ40 | 116,74 | 26,41 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 100m đường ống · Chương: 16.600
16.61012 là mã hiệu công tác "- nt- 150mm", đơn vị tính 100m đường ống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 15,83 107 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo) Bông khoáng Lưới thép Dây thép 3 (m ) φ10x10 (m 2 ) φ1÷2 (kg) Ống φ40 | 116,74 | 26,41 | — | — |