Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 16.900
16.90001 là mã hiệu công tác "Làm lớp gia cố bằng hàn", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn φ4÷8 | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | điện Dây thép φ1÷2 2 | kg | 0,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép 10x10 | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn φ3÷4 | kg | 0,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 16.900
16.90001 là mã hiệu công tác "Làm lớp gia cố bằng hàn", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn φ4÷8 | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | điện Dây thép φ1÷2 2 | kg | 0,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép 10x10 | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn φ3÷4 | kg | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn màu | kg | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn màu | kg | 0,4 | — | — |