Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 16.900
16.90002 là mã hiệu công tác "Thép tròn φ4÷8 kg 3,50", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn φ4÷8 Làm lớp gia cố bằng hàn hơi (khi thép dày ≤ 3mm) | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép 10x10 m | 2 | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép φ1÷2 φ3÷4 | kg | 0,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn hơi | kg | 0,45 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 16.900
16.90002 là mã hiệu công tác "Thép tròn φ4÷8 kg 3,50", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn φ4÷8 Làm lớp gia cố bằng hàn hơi (khi thép dày ≤ 3mm) | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép 10x10 m | 2 | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép φ1÷2 φ3÷4 | kg | 0,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn hơi | kg | 0,45 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Ô xy | Chai | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất đèn | kg | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc hàn 113 | kg | 0,03 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Ô xy | Chai | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất đèn | kg | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc hàn 113 | kg | 0,03 | — | — |