Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11006 là mã hiệu công tác "Dán giấy dầu, 1 lớp giấy", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1 m Giấy dầu | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | dầu, 1 lớp nhựa bi tum Nhựa bi tum | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá | kg | 0,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 1,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11006 là mã hiệu công tác "Dán giấy dầu, 1 lớp giấy", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1 m Giấy dầu | m | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | dầu, 1 lớp nhựa bi tum Nhựa bi tum | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá | kg | 0,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 1,5 | — | — |