Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11007 là mã hiệu công tác "Rải lớp phòng nước mặt", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1 m 2 Nhựa bi tum 3 | kg | 3,8 | — | — |
| Vật liệu | — | cầu đường bộ dày 3cm Cát vàng | m | 0,0008 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá | kg | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun 2 | kg | 8 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11007 là mã hiệu công tác "Rải lớp phòng nước mặt", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1 m 2 Nhựa bi tum 3 | kg | 3,8 | — | — |
| Vật liệu | — | cầu đường bộ dày 3cm Cát vàng | m | 0,0008 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá | kg | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun 2 | kg | 8 | — | — |