Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11008 là mã hiệu công tác "Lớp bê tông nhựa mặt cầu", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1 m Nhựa bi tum | kg | 3,4 | — | — |
| Vật liệu | — | đường bộ dày 3cm Cát vàng m | 3 | 0,0016 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá 3 | kg | 6,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm 1x2 | m | 0,023 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11008 là mã hiệu công tác "Lớp bê tông nhựa mặt cầu", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1 m Nhựa bi tum | kg | 3,4 | — | — |
| Vật liệu | — | đường bộ dày 3cm Cát vàng m | 3 | 0,0016 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột đá 3 | kg | 6,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm 1x2 | m | 0,023 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun 2 | kg | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun 2 | kg | 16 | — | — |