Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11024 là mã hiệu công tác "Chống dột vòm lò bằng", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 2 Giấy dầu | m2 | 1,25 | — | — |
| Vật liệu | — | giấy dầu. Tính cho 1 lớp Nhựa Bi tum | kg | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | giấy dầu, 1 lớp nhựa và 2 Củi đun | kg | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | lớp vữa (1m 2 dán giấy dầu) Vữa xi măng 2 | lít | 25 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.100
17.11024 là mã hiệu công tác "Chống dột vòm lò bằng", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m 2 Giấy dầu | m2 | 1,25 | — | — |
| Vật liệu | — | giấy dầu. Tính cho 1 lớp Nhựa Bi tum | kg | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | giấy dầu, 1 lớp nhựa và 2 Củi đun | kg | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | lớp vữa (1m 2 dán giấy dầu) Vữa xi măng 2 | lít | 25 | — |
| — |
| — |