Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20013 là mã hiệu công tác "Làm khớp nối bằng thép", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Tôn dày 1,5mm | kg | 9,683 | — | — |
| Vật liệu | — | kiểu III Que hàn thép | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa bi tum | kg | 12,124 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 12,86 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20013 là mã hiệu công tác "Làm khớp nối bằng thép", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Tôn dày 1,5mm | kg | 9,683 | — | — |
| Vật liệu | — | kiểu III Que hàn thép | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa bi tum | kg | 12,124 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 12,86 | — | — |