Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20015 là mã hiệu công tác "Làm khớp nối bằng thép", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Que hàn thép | kg | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | kiểu V Nhựa bi tum | kg | 30,286 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ Nhóm 4 m | 3 | 0,047 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20015 là mã hiệu công tác "Làm khớp nối bằng thép", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Que hàn thép | kg | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | kiểu V Nhựa bi tum | kg | 30,286 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ Nhóm 4 m | 3 | 0,047 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép bản không gỉ | kg | 7,943 | — | — |
| Vật liệu | — | Bu lông M16x320 118 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn Mã hiệu Đơn Số tính vị lượng | cái | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép bản không gỉ | kg | 7,943 | — | — |
| Vật liệu | — | Bu lông M16x320 118 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn Mã hiệu Đơn Số tính vị lượng | cái | 4 | — | — |