Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20031 là mã hiệu công tác "Làm khớp nối bằng nhựa", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Tấm nhựa KN92 3 | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | PVC Vữa xi măng Mác 100 | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thừng | m | 2,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,333 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20031 là mã hiệu công tác "Làm khớp nối bằng nhựa", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 1m Tấm nhựa KN92 3 | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | PVC Vữa xi măng Mác 100 | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thừng | m | 2,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,333 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn φ6 | kg | 1,042 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun Làm khớp nối bằng gioăng | kg | 3,32 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn φ6 | kg | 1,042 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun Làm khớp nối bằng gioăng | kg | 3,32 | — | — |