Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20044 là mã hiệu công tác "Làm khe ngàm liên kết", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Thép tròn φ< 18mm | kg | 17,549 | — | — |
| Vật liệu | — | đường lăn sân đỗ sân bay, Thép tròn | kg | 19,493 | — | — |
| Vật liệu | — | khe 1x4, h=30cm Que hàn | kg | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,752 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VII
ĐVT: 1m · Chương: 17.200
17.20044 là mã hiệu công tác "Làm khe ngàm liên kết", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VII do Bộ Xây dựng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 10m Thép tròn φ< 18mm | kg | 17,549 | — | — |
| Vật liệu | — | đường lăn sân đỗ sân bay, Thép tròn | kg | 19,493 | — | — |
| Vật liệu | — | khe 1x4, h=30cm Que hàn | kg | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 3,752 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,48 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun 120 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn vị tính Đơn vị | kg | 3,082 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,48 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun 120 Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Đơn vị tính Đơn vị | kg | 3,082 | — | — |